Thuế chống bán phá giá là một trong các biện pháp phòng vệ thương mại nhằm bảo vệ ngành sản xuất trong nước. Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc phải chịu thuế chống bán phá giá khi vào thị trường Việt Nam. Bài viết sau sẽ giới thiệu về thuế chống bán phá giá và liệt kê các mặt hàng Trung Quốc đang chịu thuế này khi nhập khẩu vào Việt Nam.
1.Thuế chống bán phá giá là gì?
Thuế chống bán phá giá (Thuế CBPG) là thuế nhập khẩu bổ sung được áp dụng trong trường hợp hàng hóa bán phá giá nhập khẩu vào Việt Nam gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước hoặc ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước.
(Theo Khoản 5 Điều 4 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016)
2. Danh sách hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc chịu thuế chống bán phá giá tại Việt Nam
Tính đến tháng 11 năm 2024, Việt Nam hiện đang áp thuế chống bán phá giá đối 9 nhóm sản phẩm với 74 mã HS hàng hóa có xuất xứ từ Trung Quốc. Cụ thể như sau:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Mã vụ việc |
Tình trạng |
Các mã HS bị áp thuế CBPG |
Mức thuế CBPG |
Thời hạn áp dụng |
|
1 |
Một số sản phẩm plastic và sản phẩm bằng plastic được làm từ các polyme từ propylen |
AD07 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
3920.20.91, 3920.20.10 |
Từ 9,05%~23,71% |
05 năm kể từ ngày 23/7/2020 |
|
2 |
Một số sản phẩm thép cán nguội (ép nguội) dạng cuộn hoặc tấm |
AD08 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
7209.16.10, 7209.16.90, 7209.17.10, 7209.17.90, 7209.18.91, 7209.18.99, 7209.26.10, 7209.26.90, 7209.27.10, 7209.27.90, 7209.28.10, 7209.28.90, 7209.90.90, 7211.23.20, 7211.23.30, 7211.23.90, 7211.29.20, 7211.29.30, 7211.29.90, 7225.50.90 |
Từ 4,43%~25,52% |
05 năm kể từ ngày 28/12/2020 |
|
3 |
Một số sản phẩm bột ngọt |
AD09 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
2922.42.20 |
Từ 3.529.958 đồng/tấn ~ 6.385.289 đồng/tấn |
05 năm kể từ ngày 23/7/2020 |
|
4 |
Một số sản phẩm sợi dài làm từ polyester |
AD10 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
5402.33.10, 5402.33.90, 5402.46.10, 5402.46.90, 5402.47.10, 5402.47.90
|
Từ 3,36%~17,45% |
05 năm kể từ ngày 16/10/2020 |
|
5 |
Một số sản phẩm siro Sorbitol |
AD14 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
2905.44.00, 3824.60.00 |
Từ 44,99%~68,5% |
05 năm kể từ ngày 23/11/2021 |
|
6 |
Một số sản phẩm vật liệu hàn
|
AD15 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
7217.10.10, 7217.30.19, 7217.90.10, 7229.20.00, 7229.90.20, 7229.90.99, 8311.10.10, 8311.10.90, 8311.30.91, 8311.30.99, 8311.90.00 |
Từ 22,77%~35,56% |
05 năm kể từ ngày 15/8/2022 |
|
7 |
Một số sản phẩm bàn, ghế |
AD16 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
9401.31.00, 9401.39.00, 9401.41.00, 9401.49.00, 9401.61.00, 9401.69.90, 9401.71.00, 9401.79.90, 9401.80.00, 9403.30.00 |
Từ 21,4%~35,2% |
05 năm kể từ ngày 13/2/2023 |
|
8 |
Một số sản phẩm thép hình chữ H |
ER01.AD03 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
7216.33.11, 7216.33.19, 7216.33.90, 7228.70.10, 7228.70.90 |
Từ 22,09%~33,51% |
Từ 6/9/2022 đến 5/9/2027 |
|
9 |
Một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn |
ER01.AD04 |
Chính thức áp dụng thuế CBPG |
7210.70.12, 7210.70.13, 7210.70.19, 7210.70.21, 7210.70.29, 7210.70.91, 7210.70.99, 7212.40.11, 7212.40.12, 7212.40.13, 7212.40.14, 7212.40.19, 7212.40.91, 7212.40.99, 7225.99.90, 7226.99.19, 7226.99.99 |
Từ 2,56%~34,27% |
Từ 24/10/2024 đến 23/10/2029 |
(Nguồn: Cục phòng vệ thương mại – Bộ Công thương Việt Nam)
3. Cơ sở pháp lý
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016.
- Luật Quản lý ngoại thương 2017.
4. Kết luận
Thuế chống bán phá giá là một công cụ bảo vệ thương mại nhằm ngăn chặn hàng hóa nhập khẩu bán phá giá, giảm thiểu thiệt hại cho ngành sản xuất nội địa. Việc áp dụng thuế này giúp tạo điều kiện cạnh tranh công bằng hơn cho doanh nghiệp trong nước. Vì vậy, để hạn chế rủi ro từ thuế chống bán phá giá, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu cần chủ động nắm bắt quy định, thường xuyên cập nhật danh sách hàng hóa chịu thuế này.
Hy vọng bài viết của UNI sẽ hỗ trợ doanh nghiệp tối ưu hoạt động xuất nhập khẩu hiệu quả và bền vững.
Các thông tin mới nhất về tình hình hải quan sẽ được cập nhật liên tục tại bản tin hàng tháng của UNI Customs Consulting. Kính mời quý doanh nghiệp theo dõi!
